Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN XƯƠNG

than động vật; sản xuất bằng cách than hoá xương động vật. Là chất hấp phụ tốt.