Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THAN GẦY

loại than đá (nhãn than) có mức độ hoá than nhất định (ở giai đoạn biến chất cao hơn than mỡ, than cốc). Màu đen hơi xám. Vết vạch đen, đen xám. Ánh kim cương. Giòn. Khối lượng riêng 1,22 - 1,30 g/cm3. Độ ẩm 0,5%. Chất bốc 2 - 15%, cacbon (cháy) 90 - 93%, hiđro < 2%.="" tg="" cháy="" thành="" ngọn="" lửa="" ngắn="" và="" hầu="" như="" không="" có="" khói.="" nhiệt="" lượng="" cháy="" 8.200="" -="" 8.750="" kcal/kg.="" không="" thiêu="" kết.="" than="" nhiệt="" năng.="" ở="" việt="">Nam, trữ lượng TG bể than Quảng Ninh dự đoán = 3.997,5 triệu tấn; trữ lượng có thể khai thác 2.448 triệu tấn. Antraxit là loại TG biến chất cao nhất (xt. Antraxit).