Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TETRAETYL CHÌ

(A. lead tetraethyl, TEL), (C2H5)4Pb. Hợp chất cơ kim, chất lỏng không màu, dễ bay hơi; ts = 200 oC (kèm phân huỷ); khối lượng riêng 1,6524 g/cm3. Chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,5146. Được dùng làm chất chống kích nổ cho nhiên liệu của động cơ đốt trong (xăng). Rất độc: TC bay hơi và thấm qua da, làm tổn thương hệ thần kinh trung ương. Trước đây, nồng độ cho phép của TC trong xăng là 5.10-6 mg/l; tuy nhiên hiện nay, hầu như tất cả các nước đều cấm hoặc chuẩn bị cấm sử dụng xăng pha chì TC.