Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TECBI

(L. Terbium), Tb. Nguyên tố đất hiếm thuộc nhóm III B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 65; nguyên tử khối 158,9254. Do nhà hoá học Thuỵ Điển Môxanđơ (C. G. Mosander) phát hiện (1843). Kim loại mềm màu trắng bạc; khối lượng riêng 8,272 g/cm3; tnc = 1.360 oC; ts = 3.123 oC. Khá hoạt động hoá học; bị xỉn trong không khí ẩm; tác dụng chậm với nước. Tan trong axit. Rất hiếm và phân tán trong thiên nhiên, chiếm khoảng 4,3.104% khối lượng vỏ Trái Đất. Điều chế bằng cách tách riêng từng nguyên tố đất hiếm, khử florua bằng canxi ở nhiệt độ cao. Dùng làm chất hoạt hoá trong chất phát quang, vật liệu laze.