Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIOPHEN

(A. thiophene), C4H4S. Hợp chất dị vòng 5 cạnh chứa 1 dị tố là lưu huỳnh. Chất lỏng không màu, có mùi giống mùi benzen. Tan trong hiđrocacbon và các dung môi hữu cơ khác; không tan trong nước; ts = 84,1 oC; có trong nhựa than đá cùng với benzen, trong đá dầu. Là sản phẩm trung gian trong tổng hợp một số loại thuốc; tác nhân để tách các nguyên tố, vv. Nhân tetrahiđrothiophen là một thành phần cấu tạo của biotin (vitamin H).