Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIOPHENOL

(A. thiophenol; cg. phenylmecaptan, mecaptobenzen), C6H5SH. Chất lỏng không màu, mùi khó chịu; ts = 169 oC (68 oC/20 mm Hg); khối lượng riêng 1,0780 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,5870. Không tan trong nước; dễ tan trong etanol, ete, benzen, cacbon đisunfua và các dung môi hữu cơ khác. Có tính axit mạnh hơn phenol. Dùng để tổng hợp phẩm nhuộm, chất điều chỉnh quá trình trùng hợp, dược phẩm, chất ổn định cho cao su tổng hợp, vv.