Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIOPHOT

[A. thiophos; cg. parathion hoặc O, O - đietyl - O - (4 - nitrophenyl) thiophotphat], (C2H5O)2P(S)O-p-C6H4NO2. Chất lỏng nhớt; ts = 157 - 162 oC/0,6 mmHg. Tan trong đa số dung môi hữu cơ; ít tan trong nước (24 mg/l). Điều chế từ p – NO2C6H4ONa và (C2H5O)2P(S)Cl. Là chất trừ sâu tiếp xúc dùng trong nông nghiệp. Rất độc. Liều tử vong 50% LD50 đối với chuột (uống): LD50 ³ 3,6 mg/kg chuột đồng, chuột nhà. Hiện nay, một số nước đã bỏ không dùng T vì quá độc.