Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIOURE

(A. thiourea; cg. thiocacbamit), (H2N)2CS. Dẫn xuất của axit thiocacbonic. Tinh thể trắng, vị đắng; tnc = 180 - 182 oC. Ít tan trong etanol và ete; tan nhiều hơn trong nước. Tạo phức với các muối kim loại. Tồn tại ở 2 dạng hỗ biến: thioure (1) và isothioure (2):

Dùng làm chất dẻo hoá, chất tăng tốc quá trình lưu hoá và trong tổng hợp hữu cơ, vv.