Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THIOXIANAT

(A. thiocyanate; cg. thioxianua, sunfoxianua, sunfoxianit, rođanat), muối hoặc este của axit thioxianic, có gốc hoá trị một - SCN. T thường được dùng là các muối kali và amoni tan, không màu: kali thioxianat (KSCN), amoni thioxianat (NH4SCN). Tạo với ion Fe3+, phức chất màu đỏ máu. Este có ý nghĩa thực tiễn nhất là ankyl thioxianat: chất lỏng không màu, mùi thơm dễ chịu, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ. Được dùng làm chất trừ sâu, diệt nấm, diệt cỏ...; làm chất ổn định cho dầu bôi trơn, vv.