Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TANTAN OXIT

(A. tantalum oxide, tantalic oxide), Ta2O5. Chất tinh thể; không tan trong nước và các axit, trừ axit flohiđric; tnc = 1.800 oC. Tồn tại ở hai biến thể: dạng a, có màu trắng ở nhiệt độ dưới 1.320 oC; dạng b, có màu xám ở trên 1.320 oC. Là một oxit axit. Dùng trong các thiết bị điện tử; làm chất xúc tác trong sản xuất cao su tổng hợp; điều chế thuỷ tinh đặc biệt với chỉ số khúc xạ ánh sáng cao.