Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TANTAN CLORUA

(A. tantalum chloride), 1. Tantan (III) clorua (tantalous chloride), TaCl3. Tinh thể hình lăng trụ, màu vàng; bị phân huỷ trong nước, tan trong axit sunfuric.

2. Tantan (V) clorua (tantalic chloride), TaCl5. Tinh thể hình kim màu vàng sáng; tnc = 211 oC; ts = 242 oC. Bị phân huỷ trong không khí hoặc trong nước tạo nên axit tantalic. Tan trong dung dịch kali hiđroxit (KOH), etanol tuyệt đối.