Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TANTALAT

(A. tantalate), muối của axit tantalic, bao gồm: metatantalat, công thức chung MTaO3 (M là kim loại kiềm); orthotantalat, công thức chung M3TaO4 hoặc M5TaO5. T quan trọng nhất là kali tantalat (KTaO3) và natri tantalat (NaTaO3); các muối này là những chất xenhet điện (chất điện môi có phân cực điện tự phát).