Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TALI OXIT

(A. thallium oxide), 1. Tali (I) oxit (A. thallous oxide), Tl2O. Dạng bột, màu đen, tnc = 300 oC. Tan trong nước, trong etanol. Là thành phần của một số thuỷ tinh quang học; dùng trong phân tích hoá học, trong công nghiệp sản xuất đá lửa, đá màu.

2. Tali (III) oxit (A. thallic oxide), Tl2O3. Bột tinh thể màu nâu sẫm, tnc = 750 oC. Ít tan trong nước; tan trong các dung dịch axit. Các TO đều độc.