Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TALI NITRAT

(A. thallium nitrate), 1. Tali (I) nitrat (A. thallous nitrate), TlNO3. Tinh thể hình thoi, không màu; tnc = 205 oC; phân huỷ ở 450 oC. Tan trong nước nóng; không tan trong etanol. Dùng làm thuốc thử trong phân tích hoá học; dùng trong công nghiệp pháo hoa (cho ngọn lửa màu lục).

2. Tali (III) nitrat (A. thallic nitrate), Tl(NO3)3.3H2O. Tinh thể không màu. Dễ chảy rữa; tan trong nước; dễ phân huỷ. Các TN đều độc.