Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TALI CLORUA

(A. thallium chloride), 1. Tali (I) clorua (A. thallous chloride), TlCl. Tinh thể lập phương không màu; tnc = 430 oC; ts = 720 oC. Ít tan trong nước; không tan trong etanol; đặc biệt nhạy sáng. Dùng để chế tạo các dụng cụ kĩ thuật hồng ngoại.

2. Tali (III) clorua (A. thallic chloride), TlCl3.H2O. Bột tinh thể không màu, dễ chảy rữa. Tan nhiều trong nước và etanol. Các TC đều rất độc.