Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
THORI OXIT

(A.thorium oxide, thorium dioxide, thoria, thorium anhydride), ThO2. Bột màu trắng, nặng; tan trong axit sunfuric; không tan trong nước; tnc = 3.300 oC. Dùng trong sản xuất vật liệu chịu lửa, làm chất xúc tác, làm điện cực.