Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VẬT LIỆU CHỊU LỬA

vật liệu bền đối với nhiệt: vd. amiăng (Mg6Si4O11(OH)6.H2O) chịu được nhiệt độ cao (khoảng 1.500 oC), dùng làm vật liệu chịu lửa ở dạng sợi, giấy và làm ngói fibrô xi măng; gạch chịu lửa chịu được nhiệt độ tối thiểu là 1.600 oC. Xt. Gạch chịu nhiệt.