Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CURI

 

(hoá; L. Curium), Cm. Nguyên tố hoá học nhân tạo nhóm III B, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, số thứ tự 96, nguyên tử khối 247,07. Kim loại phóng xạ màu trắng bạc, mềm; khối lượng riêng 13,51 g/cm3, tnc = 1.345 oC; thuộc họ actinoit; có nhiều đồng vị phóng xạ, bền nhất là 247Cm có chu kì bán rã t1/2 = 1,64.107 năm. Đồng vị 247Cm được dùng để chế tạo các pin nguyên tử (dùng trong các con tàu vũ trụ, vv.). Tên đặt để kỉ niệm hai vợ chồng nhà vật lí Pie Quyri  (Pierre Curie) và Mari Quyri (Marie Curie).