Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐEXTRAN

(A. dextran), (C6H10O5)n. Polisacarit được tổng hợp từ sacarozơ nhờ một số vi sinh vật. Phân tử khối có thể đạt tới vài chục triệu, có cấu tạo phân nhánh. Chất quang hoạt; độ quay cực riêng (với tia D, ở 20 oC) của các Đ khác nhau dao động từ +199o đến +235o. Dung dịch có độ nhớt cao, không phản ứng với iot. Được dùng trong y học làm huyết tương nhân tạo; làm chất phụ gia của dịch khoan mỏ dầu, vv.