Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CANXI SUNFAT

(A. calcium sulfate), hợp chất tồn tại ở ba dạng: khan CaSO4, sesquihiđrat CaSO4.½H2O và đihiđrat CaSO4.2H2O. Bột hoặc tinh thể không màu, ít tan trong nước. Khi trộn với nước, các dạng CS tạo thành thể vữa lỏng dễ đông cứng. CS dạng đihiđrat kết tinh thành thạch cao có nhiều trong tự nhiên. Các CS được dùng làm nguyên liệu sản xuất xi măng poclan, làm phấn viết, đá lát, vữa trát tường, chất đánh bóng. Trong y học, dùng sản xuất thạch cao để bó bột. Trong công nghiệp, dùng dạng khan để làm khô các chất khí, chất rắn và nhiều chất lỏng hữu cơ. Xt. Thạch cao.