Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
DẦU

(hoá), chất lỏng không tan trong nước, thường tan trong ete. Có ba nhóm chính: 1) Dầu béo, gồm những chất béo có nguồn gốc động vật hoặc thực vật, chứa este của các axit béo (thường là các glixerit). 2) Tinh dầu, gồm những chất có nguồn gốc thực vật chứa tecpen và các hợp chất tương tự, mùi dễ chịu. 3) Dầu khoáng (dầu gốc) lấy từ dầu mỏ và từ khí lò cốc, gồm các hiđrocacbon lỏng có nhiệt độ sôi cao (ts = 300 - 600 oC).