Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VANAĐI OXIT

  (A. vanadium oxide), 1. Vanađi đioxit (A. vanadium dioxide), VO2. Tinh thể màu xám nhạt; không tan trong nước; tan trong axit và kiềm tạo thành dung dịch màu xanh, có tính khử mạnh.

2. Vanađi trioxit (A. vanadium trioxide), V2O3. Tinh thể màu đen; ít tan trong nước; tan trong kiềm và halogen axit; trong không khí, chuyển dần thành V2O4. Dùng trong luyện thép; điều chế Ag2VO4 làm chất cầm màu.

3. Vanađi tetroxit (A. vanadium tetroxide), V2O4. Tinh thể màu xanh chàm; tnc = 680 oC; tan trong axit và kiềm; ít tan trong nước.

4. Vanađi pentoxit (A. vanadium pentoxide), V2O5. Tinh thể màu vàng hay đỏ; tan trong axit đặc, nóng. Là tác nhân oxi hoá mạnh. Dùng làm chất xúc tác để oxi hoá SO2 thành SO3 trong sản xuất axit sunfuric; dùng trong ngành đồ gốm, nhuộm sợi, y tế, công nghiệp thuỷ tinh (ngăn tia cực tím) và lò phản ứng hạt nhân.