Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
VANAĐAT

  (A. vanadate), muối của axit vanađic. Mỗi loại axit vanađic có một loại muối vanađat: tương ứng với các axit metavanađic (HVO3), orthovanađic (H3VO4), pirovanađic (H4V2O7) là các muối, chẳng hạn NaVO3, Na3VO4, Na4V2O7.