Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ĐỒNG NITRAT

(A. copper nitrate), Cu(NO3)2.3H2O. Tinh thể màu xanh thẫm hệ trực thoi. Chảy rữa trong không khí ẩm; khối lượng riêng 2,04 g/cm3; tnc = 114,5 oC. Rất dễ tan trong nước, etanol; tan trong dung dịch NH3 tạo thành dung dịch màu xanh đậm. Điều chế bằng phản ứng giữa đồng hoặc đồng oxit với axit nitric. Là chất oxi hoá mạnh: giấy tẩm dung dịch ancol của Cu(NO3)2 khi để khô sẽ tự bốc cháy. Dùng làm thuốc thử, thuốc nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc sát trùng, chất xúc tác, vv.