Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
YTECBI

(L. Ytterbium), Yb. Nguyên tố đất hiếm, thuộc nhóm III, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 70; nguyên tử khối 173,04. Do nhà hoá học Thuỵ Sĩ Marinhăc (J. C. de Marignac) phát hiện (1878). Kim loại mềm, màu trắng bạc; khối lượng riêng 6,96 g/cm3; tnc = 821 oC; ts = 1.320 oC. Trong thiên nhiên, thường lẫn với các lantanoit khác, rất khó tách ra dưới dạng kim loại riêng biệt, chiếm 3,3.105% khối lượng vỏ Trái Đất. Là chất hấp thụ khí, thành phần của chất phát quang. Dùng để tạo hợp kim đặc biệt; thêm vào ziriconi đioxit để điều chế vật liệu chịu nhiệt đặc biệt.