Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CLANHKE

(A. clinker; cg. clinke), bán thành phẩm dạng hạt trong sản xuất xi măng, khi nung hỗn hợp đá vôi và đất sét nghiền mịn ở 1.500 oC trong lò xi măng. Là hỗn hợp các khoáng canxi silicat 2CaO.SiO2 (viết tắt: C2S) và 3CaO.SiO2 (viết tắt C3S), canxi aluminat 3CaO.Ạl2O3 (viết tắt: C3A), canxi alumoferit 4CaO.Al2O3.Fe2O3 (viết tắt: C4AF), ngoài ra còn có một ít CaO và MgO tự do.