Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CROM OXIT

(A. chromium oxide), gồm bốn dạng: oxit CrO, sesquioxit Cr2O3, đioxit CrO2 và trioxit (anhiđrit cromic) CrO3. Dạng Cr2O3 là tinh thể màu lục sẫm, khối lượng riêng 3,25 g/cm3, tnc = (2.266 ± 25) oC; sản phẩm trung gian khi điều chế crom từ cromit; điều chế bằng cách phân huỷ nhiệt amoni đicromat hoặc nấu chảy natri đicromat với lưu huỳnh; dùng làm chất xúc tác cho nhiều quá trình, làm chất màu cho sơn, thuỷ tinh, men, sứ, làm phẩm in giấy bạc, quét vôi tường (màu ve). Dạng CrO3 là tinh thể háo nước, màu đỏ sẫm; chất oxi hoá mạnh; dùng để mạ crom, tẩy trắng dầu, mỡ...; làm chất cầm màu khi nhuộm vải. Việt Nam có mỏ cromit ở Cổ Định (Thanh Hoá) với hàm lượng quặng 32 - 40% Cr2O3.