Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHỈ SỐ ESTE

số miligam kali hiđroxit cần thiết để xà phòng hoá những este trung tính trong 1 g chất béo, dầu hoặc sáp.