Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CHÌ

    (hoá; L. Plumbum), Pb. Nguyên tố hoá học nhóm IVA chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 82; nguyên tử khối 207,2. Là một trong bảy kim loại (cùng với vàng, bạc, đồng, thiếc, sắt và thuỷ ngân) mà con người đã biết từ thời xa xưa. Chiếm 1,6.10–3% khối lượng vỏ Trái Đất. Kim loại màu xám, mềm; khối lượng riêng 11,34 g/cm3; tnc = 327,4 oC. Trong không khí, lớp bề mặt Pb bị oxi hoá, tạo nên lớp oxit bền, bảo vệ cho các lớp trong. Có các số oxi hoá: +2, +4. Điều chế bằng cách đốt quặng galenit (PbS) thành oxit rồi khử oxit bằng than. Dùng để sản xuất ắc quy chì, bọc dây cáp điện, ống dẫn, hợp kim chữ in, hợp kim hàn, cầu chì, vv.