Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAĐIMI SUNFAT

(A. cadmium sulfate), 3CdSO4.8H2O. Tinh thể lớn không màu; khối lượng riêng 3,09 g/cm3. Độc. Tan trong nước, không tan trong etanol. Điều chế bằng phản ứng giữa cađimi kim loại hay cađimi oxit và axit sunfuric loãng. Ở 100 oC, mất một phân tử nước kết tinh, các phân tử nước còn lại chỉ mất ở nhiệt độ nung đỏ, muối khan có khối lượng riêng 4,7 g/cm3, tnc = 1.135 oC. Dùng chế tạo pin tiêu chuẩn cađimi, đèn điện tử; làm thuốc thử, dược phẩm, vv.