Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACVACROL

 (A. carvacrol; cg. 2 - metyl - 5 - isopropyl phenol; 2 - hiđroxi - p - ximen), CH3C6H3(OH)C3H7. Chất dầu không màu, có mùi phenol đặc trưng, tnc = 0,5 oC, ts = 236 oC, khối lượng riêng 0,978 g/cm3. Không tan trong nước; tan trong etanol, ete. Có trong nhiều loại tinh dầu, đặc biệt là trong tinh dầu ớt Pêru. Khi oxi hoá bằng FeCl3, C tạo thành đicacvacrol có tnc = 165 - 166 oC. Được dùng trong mĩ phẩm, dùng làm thuốc súc miệng, thuốc giun và thuốc diệt nấm mốc.