Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CACNALIT

(A. carnallite), khoáng vật phụ lớp muối clorua kép của kali và magie KCl.MgCl2.6H2O. Hệ thoi. Tạp chất: chì, xesi, brom, liti, titan. Tập hợp hạt đặc sít, không màu, trắng, vàng chanh đến nâu đỏ. Ánh thuỷ tinh trên mặt vết vỡ. Vị đắng; dễ chảy rữa. Độ cứng 2,5; khối lượng riêng 1,62 g/cm3. Thường gặp trong các mỏ muối trầm tích. Nguồn nguyên liệu để sản xuất phân bón, điều chế magie, kali, clo, các muối magie và kali.