Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
AXIT VÔ CƠ

những hợp chất vô cơ khi hoà tan trong nước bị phân li sinh ra cation H3O+, vd:

HCl + H2O  H3O+ + Cl

HNO3 + H2O → H3O+ + NO3

Dựa theo thành phần hoá học, người ta phân biệt axit không chứa oxi (HF, HCl, vv.) và axit chứa oxi (HNO3, H2SO4, vv.). Axit chứa oxi là hiđrat của oxit axit. Đa số các oxit axit tạo được oxiaxit bằng cách kết hợp trực tiếp với nước. Trong dung dịch nước, các đa axit phân li theo nhiều nấc:

H3PO4   H2PO4 + H+

H2PO4   HPO42– + H+

HPO42–  PO43– + H+

Độ mạnh của AVC phụ thuộc vào dung môi. Vd. H3PO4 là một axit yếu khi dung môi là nước, trở thành mạnh khi dung môi là amoniac (NH3), vì phân li hoàn toàn trong NH3:

H3PO4 + 3NH3 → 3NH4+ + PO43-