Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CẤT

(cg. chưng, chưng cất, chưng luyện), phương pháp tách một hỗn hợp chất lỏng thành các cấu tử riêng biệt dựa trên sự khác nhau về điểm sôi, về thành phần (tỉ lệ các cấu tử) trong pha lỏng và pha hơi bằng cách làm bay hơi từng phần (phân đoạn) hỗn hợp chất lỏng đó và tiếp sau là ngưng tụ hơi tạo thành. Phần ngưng tụ giàu các cấu tử có điểm sôi thấp, phần còn lại của hỗn hợp lỏng giàu các cấu tử có điểm sôi cao hơn. Đơn giản nhất là tách thành hai phần, vd. C rượu. Bằng cách tiếp tục C riêng từng phần thu được, tách thành những phần nhỏ hơn, cứ thế nhiều lần, sẽ tách được nhiều phân đoạn. Việc C nhiều lần như thế được thực hiện trong tháp có nhiều ngăn gọi là đĩa (xt. Đĩa bay hơi), mỗi đĩa là một bậc cất (bậc thay đổi nồng độ), tháp này gọi là tháp chưng cất (tháp tinh luyện). Phương pháp C được sử dụng rất nhiều trong công nghiệp hoá học để tách hoặc làm giàu các thành phần mong muốn, phổ biến nhất là trong hoá học hữu cơ, tách dầu mỏ, vv.