Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BROMAT

 (A. bromate), muối của axit bromic (HBrO3), vd. NaBrO3, KBrO3. Bền ở nhiệt độ thường, bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. Có tính oxi hoá mạnh. Dễ gây nổ khi trộn với các chất dễ cháy như photpho, lưu huỳnh, than. Điều chế bằng cách cho brom (Br2) tác dụng với dung dịch kiềm nóng hoặc điện phân dung dịch bromua nóng. Các muối kali và natri bromat được sử dụng trong hoá học phân tích.