Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAMPHEN

(A. camphene; cg. 3,3 – đimetyl – 2 – metylenbixiclo [2,2,1] heptan), C10H16. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon dãy tecpen. Tinh thể không màu, có mùi long não; tnc = 48 - 52 oC;   ts = 152 - 62 oC. Tan trong ete; ít tan trong etanol; không tan trong nước. Có trong nhựa thông và tinh dầu thông. Là sản phẩm trung gian để tổng hợp campho. Khi clo hoá, thu được thuốc trừ sâu là "tôcxaphen".

 


Camphen