Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BORUA

(A. boride), hợp chất của bo với các kim loại. Các B kim loại có công thức phân tử không phù hợp với quan niệm về hoá trị thông thường: Mn4B, Tc3B, Be2B, Pd5B2, TaB, MoB, Ta3B4, Cr3B4, Mo2B5, W2B5, CaB6, SrB6, UB12, ZrB12, ZrB2, TiB2, vv. Các B có nhiều tính chất lí học đặc biệt (rắn, khó nóng chảy, trơ về mặt hoá học) nên rất quý. Vd. ZrB2 và TiB2 có độ dẫn nhiệt, dẫn điện gấp 10 lần và nhiệt độ nóng chảy cao hơn khoảng 1.000 oC so với các kim loại tương ứng. Do có tính chịu nhiệt cao nên B của các kim loại crom (Cr), ziriconi (Zr), titan (Ti), niobi (Nb), tantan (Ta)... được dùng để chế tạo các chi tiết của động cơ phản lực, cánh tuabin khí, ống phun trong tên lửa...; một số B được dùng làm chất xúc tác.