Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BORAXIT

(A. boracite), khoáng vật lớp borat- Mg3(B7O13)Cl. Nguyên chất – không màu; chứa tạp chất sắt (tới 36%), mangan, có màu xanh lơ nhạt hoặc màu khác. Ánh thuỷ tinh. Đa hình: ở nhiệt độ thường, kết tinh trong hệ thoi thành α - B, ở nhiệt độ 265 oC chuyển thành β - B lập phương. Gặp ở dạng tinh thể, tập hợp hạt, sợi. Độ cứng 7 - 7,5. Khối lượng riêng 2,95g/cm3. Thường gặp trong các mỏ trầm tích. Nguồn quặng lấy bo.