Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
CAO SU TỔNG HỢP

nhóm chất polime tổng hợp có tính chất đàn hồi, dùng làm nguyên liệu để sản xuất các chế phẩm cao su (khoảng 50 nghìn loại) trong đó quan trọng nhất là săm lốp (chiếm 50%). Nếu cao su thiên nhiên là poliisopren (dạng 1,4 - cis) thì CSTH có thành phần đa dạng hơn. CSTH thường dùng là 1,4 - cis - polibutađien, copolime của butađien và stiren (α - metylstiren), 1,4 - cis - poliisopren, copolime của etilen và propilen, copolime của isobutilen và isopren. Ngoài ra còn có CSTH chuyên dụng, đó là copolime của butađien với acrilonitrin (bền với xăng dầu), copolime floolefin (bền nhiệt, bền với lửa và môi trường ăn mòn), poliuretan (ít bị mài mòn).