Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BAKELIT

(A. bakelite; cg. phenolfomanđehit), sản phẩm trùng ngưng của phenol với fomanđehit. Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp phenol và fomanđehit có axit hoặc kiềm làm xúc tác. Tính chất của B phụ thuộc rất nhiều vào tỉ lệ mol giữa phenol với fomanđehit và chất xúc tác. Được dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực của công nghiệp và đời sống (để sản xuất keo dán, nhựa phenol, vật liệu làm sơn, chất cách điện, vv.). Là chất dẻo được biết đầu tiên, do nhà bác học Hoa Kì gốc Bỉ Bakelan (L. H. Baekeland) tìm ra (1907), từ đó có tên là B.