Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANOLIT

(A. anolyte), dung dịch điện phân ở khu vực anôt. Trong quá trình điện phân, A được ngăn cách với khu vực catôt bởi màng ngăn xốp. Vd. khi tinh luyện niken bằng phương pháp điện phân, khu vực anôt được ngăn cách với khu vực catôt bằng một màng ngăn bằng vải để bảo đảm độ tinh khiết của niken kết tủa ở catôt.