Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANKAN

(A. alkane; cg. hiđrocacbon no, parafin), dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no không vòng, có công thức chung CnH2n+2; trong đó tất cả các nguyên tử cacbon liên kết với nhau bằng liên kết đơn trong mạch không phân nhánh cũng như phân nhánh. Từ metan đến butan là chất khí; từ pentan đến heptanđecan (C17H36) là chất lỏng; cao hơn nữa (từ C18H38) là chất rắn. Các A không màu; đồng đẳng thấp và trung bình có mùi xăng; đồng đẳng cao không mùi. Dễ tan trong các hiđrocacbon, các dẫn xuất halogen (CCl4, C2H4Cl2), ete; khó tan trong nước, glixerin, etilenglicol. Được dùng rộng rãi trong công nghiệp làm dung môi, nhiên liệu động cơ tên lửa; là nguyên liệu để tổng hợp nhiều chất hữu cơ quan trọng.