Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BARI SUNFAT

(A. barium sulfate), BaSO4. Chất kết tinh không màu. Hầu như không tan trong nước (độ tan 1,1.10–5 mol/l) cũng như trong axit loãng. Bị phân huỷ ở 1.680 oC (nóng chảy). Trong thiên nhiên, có trong khoáng vật barit. BS là một cấu tử của men trắng litopon (hỗn hợp kẽm sunfat và BS. Dùng để sản xuất các loại giấy trắng chất lượng cao. Dung dịch huyền phù BS trong nước được dùng làm chất cản quang khi chụp rơnghen.