Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BARI NITRAT

(A. barium nitrate), Ba(NO3)2. Tinh thể không màu; khối lượng riêng 2,244 g/cm3; tnc = 594 oC. Tan nhiều trong nước (0,41 mol/l). Dung dịch BN dùng làm thuốc thử để phát hiện và định lượng ion SO42–, CO32–. Dùng trong kĩ thuật pháo hoa, tạo ánh sáng xanh lá cây.