Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BARI HIĐROXIT

(A. barium hydroxide; tk. barit kiềm), Ba(OH)2. Chất rắn, màu trắng; độ tan tính theo BaO là 2,5 g trong 100 g nước ở 20 oC. Dung dịch bão hoà Ba(OH)2 trong nước (gọi là nước barit) được dùng trong hoá phân tích, làm thuốc thử để phát hiện các ion SO42– và CO32–. Trong dung dịch nước, là bazơ mạnh. BH có khả năng hấp thụ khí cacbonic (CO2) biến thành cacbonat; dễ tan trong dung dịch axit tạo thành muối. Ở 1.000 oC, BH mất nước tạo thành bari oxit (BaO).