Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BARI AXETAT

(A. barium acetate), Ba(CH3COO)2. Tinh thể màu trắng thuộc hệ đơn nghiêng; khối lượng riêng 2,02 g/cm3; dễ bị lên hoa ngoài không khí khô. Ở 25 - 44 oC, BA kết tinh ngậm một phân tử nước; trên 44 oC, thành tinh thể khan, dễ tan trong nước và etanol; trên 150 oC, bị phân huỷ thành bari cacbonat và axeton. Dùng làm chất kết tuả sunfat và cromat.