Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT SUNFURƠ

(A. sulfurous anhydride, sulfur dioxide), SO2. Chất khí không màu, khối lượng riêng 2,226 g/cm3, hoá lỏng ở –10,2 oC, hoá rắn ở –75 oC. AS lỏng là dung môi tốt đối với nhiều chất hữu cơ và vô cơ, hằng số điện môi bằng 13. Tan nhiều trong nước: một lít nước ở 20 oC hoà tan khoảng 40 lít khí SO2. Khi tan tạo thành axit sunfurơ. Điều chế bằng cách đốt cháy lưu huỳnh trong oxi hoặc khử các muối sunfat. Dùng AS để điều chế axit sunfuric, các muối sunfit; làm chất tẩy trắng và dùng trong các phản ứng hữu cơ, trong công nghiệp đường. AS bán ở thị trường dưới dạng lỏng trong bình chịu áp suất cao.