Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT AXETIC

(A. acetic anhydride), (CH3CO)2O. Chất lỏng linh động, không màu, mùi hắc khó chịu, gây bỏng da; tnc = –73,1 oC; ts = 139,5 oC, khối lượng riêng 1,0820 g/cm3. Tan chậm trong nước. Tan trong benzen, ete, tetrahiđrofuran, clorofom, etanol. Điều chế AA từ axetanđehit và không khí hay oxi với sự có mặt của chất xúc tác, hoặc bằng phản ứng của axit axetic với xeten, vv. AA được dùng làm tác nhân khử nước, axetyl hoá, vd. để điều chế xenlulozơ axetat, axit axetyl salixilic, dược phẩm, chất thơm.