Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ANHIĐRIT

(hoá; A. anhydride), sản phẩm do axit mất nước sinh ra. Vd. anhiđrit sunfuric (SO3) sinh ra do axit sunfuric (H2SO4) mất nước; anhiđrit axetic (CH3CO)2O là do hai phân tử axit axetic (CH3COOH) mất nước.

 


Anhiđrit phtalic