Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
BENZOTHIAZOL

 (A. benzothiazole), C7H5NS. Chất lỏng, màu vàng, mùi khó chịu; khối lượng riêng 1,2384 g/cm3, ts = 234 oC. Khó tan trong nước; dễ tan trong etanol, axeton, clorofom, cacbon đisunfua (CS2). Có khả năng cất lôi cuốn bằng hơi nước. B là chất rất dễ nổ, dễ tạo muối với dẫn xuất ankyl halogenua. Được điều chế bằng cách ngưng tụ o - aminothiophenol hoặc clohiđrat của nó với fomanđehit hoặc với axit fomic; cũng có thể điều chế bằng cách cho H2O2 hoặc HNO3 tác dụng với 2 - mecaptobenzothiazol. Các dẫn xuất của B dùng trong ngành nhiếp ảnh, làm thuốc nhuộm, làm chất tăng tốc lưu hoá cao su.